cải cúc

cải cúc

Rau cải cúc thường được nấu canh.

Định nghĩa

Danh từ: - Một loại rau cải: "cải cúc" tên gọi của một loại rau ăn , thân mềm, xẻ thùy, hoa màu vàng hoặc trắng, thường được dùng trong ẩm thực. Loại rau này còn được biết đến với tên khoa học Chrysanthemum coronarium (hoặc Glebionis coronaria), thuộc họ Cúc. - Tên gọi khác: "cải cúc" cũng được gọi là rau tần ô, rau cúc, hoặc rau cải cúc.

dụ sử dụng
  • (Mẹ tôi hay dùng loại rau này để nấu canh cùng thịt băm.)
  • (Loại rau này vị đắng nhẹ lợi cho sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cải cúc xào tỏi": món ăn chế biến từ cải cúc bằng cách xào với tỏi.

    • Cải cúc xào tỏi món ăn dân dã, thanh đạm. (Món này đơn giản dễ làm, thường xuất hiện trong bữa cơm gia đình.)
  • "nước ép cải cúc": nước uống được làm từ rau cải cúc, tác dụng giải nhiệt.

    • Uống nước ép cải cúc vào mùa giúp cơ thể mát mẻ. (Nước ép này công dụng làm mát cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Rau tần ô: tên gọi khác phổ biến của cải cúcmiền Nam Việt Nam.

    • Rau tần ô thường được dùng để nấu lẩu. (Loại rau này hay được dùng trong các món lẩu.)
  • Cải thảo: một loại rau cải khác, cuộn chặt, khác với cải cúc.

    • Cải thảo dùng để muối dưa, trong khi cải cúc dùng để nấu canh. (Hai loại rau này cách sử dụng khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Rau cúc: tên gọi ngắn gọn của cải cúc.

    • Rau cúc non thường được ăn sống kèm với các món cuốn. (Loại rau này có thể ăn sống.)
  • Tần ô: tên gọi phổ biếnmiền Nam.

    • Tần ô vị thơm đặc trưng, hơi ngái. (Tần ô mùi thơm riêng biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cải cúc, uống nước chè: chỉ lối sống thanh đạm, gần gũi với thiên nhiên.
    • Sống giản dị, ăn cải cúc, uống nước chè niềm vui của cụ. (Cụ thích lối sống đơn giản, gắn bó với rau cỏ.)